gồng gánh

Học thuật
Thân thiện
gồng gánh

Người nông dân gồng gánh hai thúng lúa trên vai.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Vật dụng để khiêng vác: Chỉ chung các loại dụng cụ dùng để mang, vác đồ vật trên vai, thường bao gồm một cây đòn gánh hai đầu móc hoặc buộc đồ.
    • Công việc, trách nhiệm nặng nề: (Nghĩa bóng) Chỉ gánh nặng, trách nhiệm lớn lao một người phải gánh vác trong cuộc sống, công việc hoặc gia đình.
  2. Động từ:

    • Mang vác bằng đòn gánh: Hành động sử dụng đòn gánh để khiêng đồ vật trên vai.
    • Gánh vác, đảm đương: (Nghĩa bóng) Hành động chịu trách nhiệm, đảm nhận một công việc hoặc nghĩa vụ nặng nề.
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • tôi ngày xưa thường dùng gồng gánh để đi chợ. ( tôi ngày xưa thường dùng đòn gánh để đi chợ.)
    • Anh ấy trụ cột, phải chịu mọi gồng gánh của gia đình. (Anh ấy trụ cột, phải chịu mọi gánh nặng của gia đình.)
  • Động từ:

    • Người nông dân gồng gánh hai thúng lúa về nhà. (Người nông dân gánh hai thúng lúa về nhà.)
    • Một mình chị ấy phải gồng gánh việc nuôi ba đứa con nhỏ. (Một mình chị ấy phải gánh vác việc nuôi ba đứa con nhỏ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Gồng nặng gánh nhẹ": (Thành ngữ) Chỉ sự vất vả, cực nhọc trong công việc mưu sinh, làm ăn.

    • Cuộc sống mưu sinh với biết bao nỗi lo gồng nặng gánh nhẹ. (Cuộc sống mưu sinh với biết bao nỗi lo vất vả, cực nhọc.)
  • "Gồng gánh trách nhiệm": Cụm từ thường dùng để diễn tả việc phải đảm đương, chịu trách nhiệm nặng nề.

    • Người lãnh đạo luôn phải gồng gánh trên vai nhiều trách nhiệm. (Người lãnh đạo luôn phải gánh vác trên vai nhiều trách nhiệm.)
Biến thể từ gần giống
  • Gánh (động từ/danh từ): Hành động hoặc vật dụng dùng để mang vác trên vai bằng đòn gánh. Thường được dùng với nghĩa tương tự nhưng phổ biến hơn.

    • ấy đi gánh nước. ( ấy đi gánh nước.)
  • Đòn gánh (danh từ): Vật dụng chính, thường một thanh tre hoặc gỗ dài, dùng để đặt lên vai móc đồ vào hai đầu.

    • Chiếc đòn gánh đã mòn bóng theo năm tháng. (Chiếc đòn gánh đã mòn bóng theo năm tháng.)
  • Khiêng (động từ): Hành động mang vác chung, thường cần hai người trở lên.

    • Họ cùng nhau khiêng chiếc bàn lớn. (Họ cùng nhau khiêng chiếc bàn lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Gánh vác (động từ): Đảm đương, chịu trách nhiệm (thường dùng với nghĩa bóng).
  • Vác (động từ): Mang vật nặng trên vai hoặc lưng.
  • Đảm đương (động từ): Nhận lấy thực hiện công việc, trách nhiệm.
Thành ngữ liên quan
  • "Gánh nặng vai đàn ông": Chỉ trách nhiệm lớn lao thường được xã hội gán cho người đàn ông trong gia đình.
  • "Một gánh lo đi, một gánh lo đến": Diễn tả cuộc sống luôn tồn tại những nỗi lo toan, hết chuyện này đến chuyện khác.
gồng gánh

Người nông dân gồng gánh hai thúng lúa trên vai.

  1. Gánh nói chung. Gồng nặng gánh nhẹ (tng). Làm ăn vất vả.